MÁY ĐO HOẠT ĐỘ NƯỚC

Máy đo hoạt độ nước thường được ứng dụng trong ngành thực phẩm

MÁY ĐO HOẠT ĐỘ NƯỚC

Model : LabSwift-aw

Hãng sản xuất : Novasina – Thụy sĩ

may do hoat do nuoc novasina

1. Giới thiệu chung về ứng dụng của máy đo hoạt độ nước 

Nước là một yếu tố cơ bản quan trọng trong thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm… Thông số HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw) cung cấp thông tin quan trọng về chất lượng của một sản phẩm, thông tin về khả năng tăng trưởng vi sinh vật trên bề mặt của sản phẩm. Giá trị HOẠT ĐỘ NƯỚC  của sản phẩm (aw) giúp chúng ta kết luận về độ ổn định và sự bền vững của mẫu, là yếu tố quan trọng để đảm bảo vi sinh vật an toàn trong suốt thời gian bảo quản và tiêu thụ sản phẩm, hoặc để tối ưu hóa một quá trình sản xuất.

HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw), độ pH, nhiệt độ và các tham số khác có ảnh hưởng đến sự phát triển của vi sinh vật, nhưng HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw) là một thông số rất quan trọng. Đây là lượng nước tự do có sẵn trong sản phẩm để nấm mốc, nấm men và vi khuẩn tăng trưởng và thậm chí sản xuất độc tố, hoặc tham gia trong các phản ứng hóa học, sinh hóa dẫn đến có thể bị hư hỏng kết cấu, hương vị, màu sắc, giá trị dinh dưỡng của một sản phẩm và sự ổn định ( thời hạn sử dụng) của sản phẩm đó. Việc tối ưu hóa các yếu tố đôi khi đòi hỏi phải có một giới hạn giá trị HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw) trong một phạm vi dung sai rất hẹp.

Đây là những lý do chính tại sao phải đo lường chính xác thông số HOẠT ĐỘ NƯỚC.

HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw) được định nghĩa là tỷ lệ của áp suất hơi nước bề mặt của sản phẩm với áp suất hơi nước của nước tinh khiết ở cùng điều kiện nhiệt độ, đó là độ ẩm cân bằng tương đối ( % RH) của một sản phẩm, chia cho 100. (aw = RH /100). Khi mẫu được đặt vào một buồng kín, giá trị HOẠT ĐỘ NƯỚC có thể được đo sau khi đạt được một sự cân bằng trong không khí xung quanh, nó được thể hiện ở % RH ( phạm vi 0…100% RH) hoặc giá trị aw ( từ 0.0 …1.00 aw).

 

Nước cất có HOẠT ĐỘ NƯỚC bằng 1.0, khi nhiệt độ tăng thì aw tăng, ngoại trừ các sản phẩm tinh luyện với muối hoặc đường.

Những chất có HOẠT ĐỘ NƯỚC cao có xu hướng sinh ra nhiều vi sinh vật. Các vi khuẩn yêu cầu aw ít nhất 0.91 và nấm là 0.7 để phát triển.

Giá trị HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw) của một số loại thực phẩm :

TÊN THỰC PHẨM AW
NƯỚC MÁY 0.99
THỊT CHƯA CHẾ BIẾN 0.99
SỮA 0.97
NƯỚC QUẢ 0.97
SALAMI 0.87
THỊT ĐÃ NẤU CHÍN <0.85
QUẢ KHÔ 0.5 -0.6
BÁNH CHƯNG 0.95
MẬT ONG 0.5-0.7

 

Giá trị HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw) ức chế vi sinh vật

Vi sinh vật aw
Clostridium bobotulinum A, B, E 0.97
Pseudomonas fluorescens 0.97
Clostridium perfringens 0.95
Escherichia coli 0.95
Salmonella 0.95
Vibrio cholerae 0.95
Bacillus cereus 0.93
Listeria monocytogenes 0.92
Hầu hết nấm mốc 0.80

 

2. Các phím chức năng của máy đo hoạt độ nước

Máy đo hoạt độ nước model Labswift -aw được thiết kế nhỏ gọn chỉ với 3 phím chức năng, dễ thao tác.

– Phím Menu : dùng để mở máy ( On / Off) và truy cập vào menu của máy – Enter

– Phím Actual / Stable : Chuyển đổi xem trạng thái giá trị đo thực tế và giá trị ổn định.

– Phím Start / Stop : đo mẫu hoặc ngừng đo.

3. Hướng dẫn thao tác vận hành máy đo hoạt độ nước

Bật nguồn : kết nối cáp nguồn vào máy. Nhấn nút Menu để mở nguồn. Máy sẽ bắt đầu chức năng Warm – up khoảng 2 phút. Sau khi thực hiện xong quá trình warm up, máy đã sẵn sàng cho quá trình đo mẫu.

Chuẩn bị mẫu : máy được cung cấp kèm theo 40 đĩa chứa mẫu. Cho mẫu cần đo vào đĩa nhưng không vượt quá vành ghi trên đĩa ( vòng tròn khắc bên trong đĩa ). Đặt đĩa đã có mẫu vào buồng đo.

Đo mẫu : Sau khi đã đặt đĩa chứa mẫu vào vị trí buồng đo của máy, đậy nắp máy lại, nhấn nút Start / Stop để bắt đầu đo. Giá trị đo thực tế của mẫu sẽ hiển thị trên màng hình trong suốt quá trình đo. Khi trạng thái mẫu đo đã ổn định máy sẽ phát tín hiệu ” Bíp, Bíp, Bíp ” để báo hiệu quá trình đo kết thúc.

Đọc kết quả : Giá trị hiển thị trên màng hình bao gồm : Giá trị đo HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw) và Nhiệt độ mẫu ( độ C). Cách chuyển đổi từ giá trị HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw) sang giá trị độ ẩm tương đối ( %RH) : aw = % rh/100.

4. Cài đặt thông số máy đo hoạt độ nước :

Đơn vị đo ( UNIT) : máy có thể đoc kết quả theo giá trị HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw) hoặc giá trị độ ẩm tương đối (%rh).

Cách cài đặt : Nhấn nút Menu, sử dụng 2 phím tăng, giảm để chọn Unit , lựa đơn vị aw hoặc %rh. Xác nhận cài đặt bằng nút Enter. (Menu)

Chế độ đo mẫu (STAB) : Máy có thể thiết lập chế độ đo mẫu  : S ( phân tích chậm ), A ( phân tích trung bình), F ( Phân tích nhanh ). Thông thường máy sẽ được thiết lập ở chế độ S hoặc A để được độ ổn định mẫu cao hơn.

– Cách cài đặt : Nhấn nút enter, sử dụng 2 phím tăng, giảm để chọn STAB. Nhấn Enter, chọn MODE S hoặc A, sau đó nhấn enter để xác định giá trị cài đặt.

5. Hiệu chuẩn máy đo hoạt độ nước

Model Labswift-aw với sensor CM-2 khi cung cấp đến khách hàng đã được nhà sản xuất hiệu chuần (Calibration) tại 6 điểm chuẩn: 0.11; 0.33; 0.58; 0.75; 0.84 & 0.90 aw kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn của nhà sản xuất.

Thiết bị sẽ không còn chính xác nữa nếu như thay thế sensor mới mà không được hiệu chuẩn.

Vì vậy khi thay thế sensor mới khách hàng nên hiệu chuẩn lại thiết bị với dung dịch chuẩn được cung cấp kèm theo : 3 chai chuẩn SAL-T 11, 58, 84% (Hiệu chuẩn tại 3 điểm). Hoặc nếu người sử dụng muốn hiệu chuẩn tại 6 điểm thì có thể mua thêm 3 chai dung dịch chuẩn.

Người sử dụng có thể sử dụng các dung dịch chuẩn để hiệu chuẩn định kỳ cho thiết bị tùy theo nhu cầu và có thể hiệu chuẩn tại 2,3,…6 điểm.(Cài đặt điểm hiệu chuẩn trong chức năng Calibration).

6. Quy trình hiệu chuẩn máy đo hoạt độ nước

– Quá trình hiệu chuẩn chỉ thực hiện trong khoảng nhiệt đo từ 15OC ~ 30O

– Dung dịch chuẩn phải được lắc đều kỹ trước khí đưa vào buồng đo của máy.

– Hiệu chuẩn điểm 1: Luôn luôn đặt dung dịch chuẩn SAL-T 58 đầu tiên. Cài đặt thang ổn định MODE S (Khoảng thời gian này là khoảng thời gian cần thiết để đạt được trạng thái ổn định độ ẩm và chính xác cao.).Đặt dung dịch SAL-T 58 vào buồng đo, đậy nấp máy lại, nhấn nút Start/Stop để đo giá trị của dung dịch, sau khi đã đọc kết quả ổn định của dung dịch SAL-T 58. Sau ñó tiến hành hiệu chuẩn. chọn: Menu , CALIB ->> CAL 58. nhấn Enter để xác nhận giá trị hiệu chuẩn, nhập Password : 8808 rồi nhấn Enter để bắt đầu hiệu chuẩn điểm 1. khi màn hình hiển thị DONE là kết thúc hiệu chuẩn điểm 1. bước sang điểm hiệu chuẩn 2.

Hiệu chuẩn điểm 2: SAL –T 84 (giống như hiệu chuẩn điểm 1)

Hiệu chuẩn điểm 3: SAL –T 11 (giống như hiệu chuẩn điểm 1 & 2)

Quý khách hàng cũng có thể xem thêm các model khác của MÁY ĐO HOẠT ĐỘ NƯỚC tại website chính của Novasina :http://www.novasina.com/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862
Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s